Từ vựng JLPT N3
vui
Cảm giác vui khi làm việc gì (楽しい旅行). Trong đề tìm từ gần nghĩa, 退屈 ≈ つまらない, nên 楽しい thường là đáp án nhiễu trái nghĩa.
嬉しい、面白い、つまらない
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →