Từ vựng JLPT N3
giúp đỡ, cứu
Giúp ai thoát khó khăn, nguy hiểm hay cứu mạng: 人を助ける. Mẫu 〜に助けてもらう. Đề nhiễu cách đọc とどける (届ける), うける, かたづける (片づける).
手伝う、救う、支える
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →