Từ vựng JLPT N3
gấp (quần áo, giấy)
Gấp gọn đồ mềm hoặc dụng cụ: 服/布団/傘を畳む. Khác 曲げる (uốn cong), しまう (cất), 結ぶ (buộc). Cũng có nghĩa đóng cửa hàng: 店を畳む.
曲げる、しまう、結ぶ、締める
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →