Từ vựng JLPT N3
làm bay, phóng; thổi bay; bỏ qua
Tha động từ, cặp tự động từ là 飛ぶ: 紙飛行機を飛ばす, 風が帽子を飛ばす, 車を飛ばす (phóng nhanh), 一行飛ばして読む (đọc bỏ một dòng). Khác với 跳ばす.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →