Từ vựng JLPT N3
đất, mảnh đất
Mảnh đất để xây nhà hoặc đất đai của vùng: 土地を買う/売る. Khác 住所 (địa chỉ), 近所 (hàng xóm), 番地 (số nhà). Cũng nói về vùng đất: その土地の料理.
住所、番地、地面
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →