Từ vựng JLPT N3
đóng, nhắm
Đóng những thứ mở ra được như sách, mắt, miệng, nắp: 目/本/ノートを閉じる. Khác しまう (cất vào), 止める (dừng), たたむ (gấp).
しまう、閉める、畳む
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →