Từ vựng JLPT N3
làm tan chảy; hòa tan
Tha động từ: 砂糖を水に溶かす, 雪を溶かす. Tự động từ là 溶ける. Chữ 融かす dùng cho nung chảy kim loại; còn 梳かす (とかす) là chải tóc, đồng âm.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →