Từ vựng JLPT N3
giỏi, sở trường
Điểm mạnh, thứ mình làm giỏi: 得意な料理, 〜が得意だ. Gần nghĩa 上手 nhưng 得意 có sắc thái tự tin về sở trường của bản thân; trái nghĩa 苦手. Đáp án đọc sai hay có どおくい, どくい.
上手、苦手
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →