Từ vựng JLPT N3
dừng, tắt; đỗ
Tha động từ: 車を止める, 機械を止める, 息を止める. Nhắm mắt là 目を閉じる; やめる là thôi, bỏ không làm nữa.
止まる、やめる、閉じる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →