Từ vựng JLPT N3
cho qua, xuyên qua; làm đến cùng
Tha động từ của 通る: 針に糸を通す, 意見を通す. Ghép ~し通す (làm suốt đến cùng). Quanh bàn mà ngồi quây phải dùng 囲む.
通る、通じる、渡す
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →