Từ vựng JLPT N3
huấn luyện, tập luyện
Tập thể lực hay kỹ năng, thường lặp đi lặp lại: トレーニングをする/ジムでトレーニング. Trong đề 練習 là từ gần nghĩa nhất, khác 準備 (chuẩn bị), 競争 (cạnh tranh).
練習、訓練、運動
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →