Từ vựng JLPT N3
bao vây, vây quanh
Nhiều người hay vật đứng vây xung quanh một đối tượng: 記者に取り囲まれる. Nghĩa “hẹn hò, qua lại” thì dùng 付き合う.
囲む、付き合う
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →