Từ vựng JLPT N3
thu vào; bận rộn
Nghĩa gốc là mang vào (洗濯物を取り込む), còn nghĩa “bận rộn” hay gặp ở お取り込み中. Bàn bạc với ai là 話し合う, không dùng 取り込む.
取り入れる、話し合う、受け取る
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →