Từ vựng JLPT N3
lấy; giành lấy
Nghĩa rất rộng: lấy vật, giành điểm, chụp, cầm. Trong đề, 奪われる ≒ 取られる (bị cướp mất bóng). Dạng bị động 取られる thể hiện bị lấy đi, mất.
奪う、取り出す、盗む
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →