Từ vựng JLPT N3
hơn tuổi; lớn tuổi hơn
Danh từ/ナ形: 年上の人, 私より二つ年上. Đối nghĩa là 年下. Chỉ so sánh tuổi, khác 先輩 (hơn về thâm niên, khóa trên).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →