Từ vựng JLPT N3
phá sản
Danh từ + する, dùng cho công ty/cửa hàng: 会社が倒産する, 不況で倒産した. Khác với 破産 (phá sản của cá nhân/tổ chức theo luật) và 廃業 (đóng cửa kinh doanh tự nguyện).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →