Từ vựng JLPT N3
hoàn cảnh, điều kiện thuận tiện
Tình hình thời gian, công việc của mỗi người: 都合がいい/悪い, 都合がつく. Hay dùng khi hẹn hay từ chối: ご都合はいかがですか. Khác 調子 (tình trạng máy móc, cơ thể) và 事情.
事情、調子、方法
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →