Từ vựng JLPT N3
lỡ, vô tình
Làm điều không định làm hoặc không nên làm vì không kiềm chế được: つい食べすぎる. Còn nghĩa vừa mới (ついさっき). Không đi với cảm xúc mong đợi như 'ない mong chờ' trong đề (あんなに).
うっかり、あんなに、どうしても
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →