Từ vựng JLPT N3
hẹn hò; giao du
Đi với ~と付き合う: qua lại với ai hoặc hẹn hò yêu đương. Còn có nghĩa đi cùng, làm bạn (買い物に付き合う). Phân biệt 別れる (chia tay), 知り合う (quen biết), 待ち合わせる (hẹn gặp).
知り合う、待ち合わせる、別れる、関わる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →