Từ vựng JLPT N3
đi làm (đi lại)
Đi từ nhà đến chỗ làm: 通勤する, 通勤時間, 通勤ラッシュ. Phân biệt 通学 (đi học), 通訳 (phiên dịch), 通信 (liên lạc). Trong đề đồng nghĩa với 仕事に行く.
通学、出勤
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →