Từ vựng JLPT N3
phía bên trong
Mặt trong của vật: 箱の内側. Đối nghĩa là 外側 (そとがわ). Bẫy chữ: 側 (がわ) không phải 測, và 内 không phải 裏; 裏側 đọc うらがわ (mặt sau).
外側、裏側、中
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →