Từ vựng JLPT N3
nổi; dư ra (tiền, thời gian)
Đối nghĩa với 沈む. Cũng dùng cho tiền/thời gian còn dư: 交通費が浮く. Dạng tha động là 浮かす, còn 浮かぶ thiên về nổi lên một cách tự nhiên hoặc hiện ra trong đầu.
沈む、浮かぶ、浮かす
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →