Từ vựng JLPT N3
chôn, lấp
Chôn vật xuống đất, lấp hố: 穴を掘って埋める, 穴を埋める. Còn nghĩa lấp chỗ trống (空白を埋める). Khác 隠す (giấu), 捨てる (vứt), 加える (thêm). Tự động từ là 埋まる.
隠す、捨てる、加える、埋まる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →