Từ vựng JLPT N3
vận động; thể dục
Tập thể thao hoặc phong trào xã hội: 運動不足, 反対運動. Máy tính chạy chậm thì nói 動作が遅い, không dùng 運動.
動作、行動、活動
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →