Từ vựng JLPT N3
ngừng chạy (tàu xe)
Phương tiện giao thông ngừng hoạt động theo kế hoạch hoặc vì thời tiết: 大雪で電車が運休する. Khác 渋滞 (tắc đường) và 故障 (hỏng).
欠航、渋滞、故障
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →