Từ vựng JLPT N3
ghen tị; thèm muốn
Tính từ い chỉ cảm giác muốn có điều người khác có: いいなあ、うらやましい. Không chứa ý ghét. Khác なつかしい (hoài niệm), くやしい (cay cú), 残念 (đáng tiếc).
懐かしい、悔しい、残念
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →