Từ vựng JLPT N3
đi lòng vòng; lảng vảng
Từ tượng hình: đi qua đi lại không có đích rõ ràng hoặc do lạc đường, bối rối (辺りをうろうろする). Nhiễu thường gặp: ぐらぐら (lung lay), ぺらぺら (lưu loát), とんとん (gõ nhẹ).
ぐらぐら、ぺらぺら、とんとん
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →