Từ vựng JLPT N3
rẽ phải
Từ giao thông, đối nghĩa 左折 (rẽ trái). Cách đọc đặc biệt うせつ (右 đọc う). Hay thấy biển báo: 右折禁止, 右折できません.
左折、直進、曲がる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →