Từ vựng JLPT N3
mỏng; nhạt
Mỏng (薄い本), nhạt (味が薄い, 色が薄い). Đối nghĩa 厚い/濃い. Không dùng cho 'quá sáng, chói mắt' (まぶしい/明るすぎる).
厚い、濃い、まぶしい
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →