Từ vựng JLPT N3
đẹp
Đẹp trang trọng, văn chương, dùng cho cảnh vật, âm nhạc, tâm hồn: 美しい景色. Đề đọc hay bẫy các tính từ -しい khác: なつかしい, かなしい, さびしい.
きれい、懐かしい
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →