Từ vựng JLPT N3
tin đồn
Chuyện người ta đồn, chưa chắc là thật: 「〜という噂を聞いた」, 噂になる. Đề thường viết kana うわさ. Nhiễu: 文句 (phàn nàn), 宣伝 (quảng cáo), うそ (nói dối), 冗談 (đùa).
文句、宣伝、うそ、冗談
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →