Từ vựng JLPT N3
trẻ
Trẻ về tuổi hoặc tinh thần: 若い人, 若く見える. Trái nghĩa 老いる/年を取る. Đề gài chữ gần: 孝, 苦, 老. Đừng nhầm cách đọc わかい với わるい, こわい.
幼い、新しい
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →