Từ vựng JLPT N3
chia tay, chia xa
Tách khỏi người đã ở cùng: 空港で別れる, 恋人と別れる. Với ai thì dùng と. Đối lập với 会う/出会う. Đề nhiễu 付き合う (qua lại), 関わる (liên quan), 待ち合わせる (hẹn gặp).
離れる、付き合う、分かれる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →