Từ vựng JLPT N3
sôi; (nước tắm) nóng sẵn; sôi động, phấn khích
Tự động từ, tha động từ là 沸かす: お湯が沸く, お風呂が沸く, 観客が沸く. Khác 湧く (nước suối trào ra, ý tưởng nảy ra).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →