Từ vựng JLPT N3
giảm giá
Hạ giá so với giá gốc: 割引になる/割引する/学生割引. Chỉ dùng cho giá cả, không dùng cho số người, thời gian hay cân nặng (đó là 減る/減少).
値引き、安売り、割増
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →