Từ vựng JLPT N3
lời hứa; cuộc hẹn
Collocation: 約束を守る/破る, 約束する. Với bạn bè nói “có hẹn” cũng dùng 約束がある. Khác 予約 (đặt trước) và 予定 (dự định).
予約、予定、契約
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →