Từ vựng JLPT N3
thôi, bỏ
Chấm dứt việc đang làm hoặc thói quen (タバコをやめる), cũng có nghĩa nghỉ việc (会社をやめる). Đề hay đặt trong cặp với 止める (dừng xe), 防ぐ (ngăn chặn), 閉じる (nhắm mắt).
止める、防ぐ、閉じる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →