Từ vựng JLPT N3
cách làm; phương pháp
Cách tiến hành một việc, thường đi sau の: 「料理のやり方」. Trong đề là đáp án đồng nghĩa với 手段 (biện pháp). Gần với 方法 trang trọng hơn.
手段、方法
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →