Từ vựng JLPT N3
làm lại
Động từ ghép V-ます+直す: làm lại từ đầu vì chưa tốt. Khác 延ばす (kéo dài), 取り替える (đổi cái khác): đề hay cho paraphrase もう一度やる = やり直す.
延ばす、取り替える、書き直す
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →