Từ vựng JLPT N3
kêu gọi
Gọi mọi người cùng tham gia hoặc chú ý: 参加を呼びかける, 注意を呼びかける. Đề nhiễu 組み立てる (lắp ráp), 待ち合わせる (hẹn gặp), 引っ張る (kéo).
呼ぶ、訴える、誘う
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →