Từ vựng JLPT N3
phòng ngừa, đề phòng
Danh từ + する (tha): 病気を予防する, 予防注射, 火事の予防. Khác với 防止 (ngăn chặn, thường cho sự cố/tội phạm) và 予備 (dự bị).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →