Từ vựng JLPT N3
vết bẩn
Danh từ của 汚れる (汚れを落とす: tẩy vết bẩn). Phân biệt 穴 (lỗ), 傷 (vết thương/xước), けが (bị thương) trong đề điền từ.
傷、穴、けが
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →