Từ vựng JLPT N3
bên cạnh; chiều ngang
Vị trí sát bên (鈴木さんの横) hoặc chiều ngang (横に長い). Đề đọc chữ hay đặt cạnh các từ chỉ vị trí: そば (gần), となり (liền kề), おく (trong cùng). Trái nghĩa 縦.
隣、そば、縦
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →