Từ vựng JLPT N3
hôm sau, ngày hôm sau
Ngày liền sau một mốc trong quá khứ/kế hoạch: 到着した翌日. Khác 明日 (ngày mai tính từ hôm nay) và 今後 (từ nay về sau).
明日、翌朝
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →