Từ vựng JLPT N3
tuần sau (tuần kế tiếp)
Tuần liền sau mốc đã nói: 入学式の翌週. Khác 来週 (tuần sau tính từ hiện tại). Bẫy Hán tự: 次週, 明週 (không có), 遠週 (không có).
来週、翌日
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →