Từ vựng JLPT N3
niềm vui, sự vui mừng
Danh từ hóa của 喜ぶ. Dùng: 喜びを感じる, 喜びの声, 大きな喜び. Gần với 嬉しさ, nhưng 喜び trang trọng và thiên về niềm vui lớn.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →