Từ vựng JLPT N3
dự đoán; dự kiến
Suy đoán trước kết quả: 予想以上/予想外/予想が当たる. Trong bài chọn chữ Hán, phân biệt 予測 (dự báo theo dữ liệu), 予習 (học trước), 予定 (kế hoạch).
予測、予定、予習
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →