Từ vựng JLPT N3
chuẩn bị sẵn
Thường nói về chuẩn bị đồ vật, bữa ăn: 食事を用意する. Hay đi cặp với 準備, nhưng 準備 rộng hơn (kế hoạch, sự kiện). Bị động ~される kiểu “được huấn luyện từ nhỏ” phải dùng 訓練.
準備、支度、訓練
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →