Từ vựng JLPT N3
đồ đựng; hộp
Vật chứa đồ ăn, chất lỏng: プラスチックの容器. Bẫy đọc: ようき, không phải ようぎ. Kanji dễ nhầm với 溶 (hòa tan) và 機 (máy).
入れ物、道具
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →