Từ vựng JLPT N3
đặt trước
Danh từ + する: 予約をする (đặt chỗ, hẹn trước). Đọc よやく, không phải ようやく (cuối cùng). Đối với ứng tuyển, dùng 応募.
応募、注文、ようやく
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →